[NEW] Mitsubishi Triton: Bảng giá xe Triton tháng 11/2021 | tritn – POLLICELEE

tritn: นี่คือโพสต์ที่เกี่ยวข้องกับหัวข้อนี้

Bạn đang tìm kiếm thông tintại trang web Bonbanh.com – Trang web mua bán ô tô cũ và mới uy tín nhất tại Việt Nam từ năm 2006.Tại Bonbanh.com thông tinvà các mẫu xe mới luôn được cập nhật thường xuyên, đầy đủ và chính xác. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cho mình chiếc xe Mitsubishi Triton cũ đã qua sử dụng hay 1 chiếc xe mới chính hãng ưng ý nhất với giá cả tốt nhất trên thị trường . Nếu bạn có chiếc xecũ đã qua sử dụng và cần bán xe thì Bonbanh.com luôn là sự lựa chọn tốt nhất để bạn có thể rao bán (miễn phí ) chiếc xe ô tô của mình dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả tức thì.

Giá xe Mitsubishi Triton tháng 11/2021

Mitsubishi Triton là mẫu xe bán tải được thiết kế hiện đại với đường nét thể thao và thừa hưởng những công nghệ tiên tiến được áp dụng cho những mẫu xe Mitsubishi trên đường đua Paris-Dakar. Nội thất rộng rãi và thanh lịch với những trang thiết bị an toàn như dòng xe du lịch nhưng vẫn có phần thùng chuyên chở hàng hóa, vật dụng tiện ích rộng rãi phía sau. Cũng như các mẫu xe Mitsubishi khác, Triton đạt được tính năng vận hành hàng đầu cùng với sự bền bỉ và tin cậy so với các đối thủ cùng loại.

    Hiện tại, Mitsubishi Triton 2021 đang được phân phối với 7 các phiên bản bao gồm 3 phiên bản cũ và 4 bản mới bổ sung, sau đây Bonbanh xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá Mitsubishi Triton cập nhật mới nhất tháng 11/2021.

    Bảng giá xe Mitsubishi Triton tháng 11/2021

    (Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp NVKD hoặc các đại lý trên Bonbanh để nhận được thông tin giá ưu đãi và chương trình khuyến mại)  Giá lăn bánhPhiên bản xeGiá niêm yếtHà NộiHCMTỉnh khácMitsubishi Triton 4×2 MT600607601601Mitsubishi Triton 4×2.AT630641634634Mitsubishi Triton 4×4 MT675706699699Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC730798789789Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium740808799799Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC818893883883Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC Premium865944933933

    Giá xe Mitsubishi Triton 2021 trên đã bao gồm các khoản phí sau:

    • Phí trước bạ áp dụng tại Hà Nội là 7,2%, trong khi các tỉnh khác là 6%
    • Phí đăng kiểm là 340.000 đồng áp dụng trên toàn quốc
    • Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc dành cho xe bán tải là 1.026.300 đồng
    • Phí đường bộ 12 tháng áp dụng cho xe bán tải không kinh doanh 2.160.000 đồng
    • Phí biển số áp dụng cho xe bán tải tại Hà Nội và TPHCM là 500.000 đồng, tỉnh khác là 150.000 đồng

    * Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Mitsubishi

    Giá xe Mitsubishi Triton cũ

    Mitsubishi Triton đã qua sử dụng đang được rao bán với giá tham khảo như sau:

    • Giá xe Mitsubishi Triton 2021: từ 630 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2020: từ 590 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2019: từ 485 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2018: từ 468 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2017: từ 450 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2016: từ 380 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2015: từ 375 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2014: từ 300 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2013: từ 295 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2012: từ 240 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2011: từ 225 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2010: từ 215 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2009: từ 199 triệu đồng
    • Giá xe Mitsubishi Triton 2008: từ 185 triệu đồng

    Giá xe Mitsubishi Triton cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe. 

    Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2021

    Thiết kế Ngoại thất Mitsubishi Triton 2021

    Mitsubishi Triton 2021 vẫn giữ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield mà chúng ta từng bắt gặp trên chiếc Xpander, mặt trước Mitsubishi Triton tạo thành 1 chữ X lớn do sự liền khối của 2 viền mạ crôm chữ C ở 2 bên với cặp đèn pha, đèn xi nhan báo rẽ và đèn sương mù được đẩy xuống phía dưới. Đèn pha có khả năng tự động bật khi đi vào ban đêm, khi phát hiện xe đối diện đi tới nó có khả năng chuyển từ đèn pha sang đèn cos giúp người ở xe đối diện không bị chói mắt. Ngoài ra nó còn được trang bị tính năng rửa đèn pha, một chức năng mà các đối thủ trong phân khúc có được. Cũng ở phần đầu xe, với việc được trang bị 4 cảm biến sẽ khiến việc lái 1 chiếc bán tải đi trong phố trở nên đơn giản hơn rất nhiều.

    Đầu xe Mitsubishi Triton 2021Đầu xe Mitsubishi Triton 2021

    Ở phần thân xe Triton thể hiện chất nam tính với thiết kế vuông vức tương tự với chiếc pajero sport, vòm bánh xe vuông vức kết hợp với những đường gân chạy dọc thân xe mang lại ngoại hình hiện đại và khỏe khắn cho Triton 2021, thềm bước chân được mạ bạc rất sang trọng và tiện dụng cho hành khách khi bước lên xe.

    Thân xe Mitsubishi Triton 2021Thân xe Mitsubishi Triton 2021

    Bên cạnh đó bộ lazang 6 chấu đơn có kích thước 18inch với hoa văn hình kim cương càng làm cho chiếc xe mạnh mẽ hơn.

    Lazang 18inch Mitsubishi Triton 2021Lazang 18inch Mitsubishi Triton 2021

    Phần đuôi xe cũng được thiết kế vuông vức với cụm đèn hậu dải LED hình dấu hỏi mang đậm chất xe nhà Mitsubishi những chi tiết nhỏ như tay nắm thùng xe mạ crom tích hợp camera lùi và các cảm biến lùi được ẩn trong tấm cản sau là những điểm nhấn cuối ở phần ngoại thất Triton 2021

    Đuôi xe Mitsubishi Triton 2021Đuôi xe Mitsubishi Triton 2021

    Thiết kế Nội thất Mitsubishi Triton 2021

    Bước vào trong khoang lái hành khách sẽ không khỏi hào hứng bởi những nâng cấp đáng kể so với phiên bản tiền nhiệm, vô lăng và cần số của Triton được bọc da, thiết kế Dynamic Shield dạng chiếc khiên tạo cảm giác vững chãi và chắc chắn. Vô lăng được tích hợp nút điều khiển âm thanh điều khiển gạt mưa tự động, đèn pha tự động giúp tăng độ thoải mái cho người lái. Khu vực taplo cũng có những điểm nhấn đáng giá, đáng chú ý là màn hình thông tin giải trí cảm ứng kích thước 6,75inch, màn hình này có độ sáng, độ nhạy tốt hơn các đối thủ bán tải khác, thêm vào đó còn được kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

    Khoang lái Mitsubishi Triton 2021Khoang lái Mitsubishi Triton 2021

    Về không gian trong xe, ghế được thiết kế với kiểu dáng mới dày dặn và ôm người hơn, ghế lái chính điện 8 hướng, hàng ghế thứ 2 được trang bị 3 chỗ ngồi với 3 tựa đầu, ghế giữa tích hợp hộp để cốc kiêm bệ tỳ tay.

    Động cơ Mitsubishi Triton 2021

    • Khối động cơ máy dầu (Diesel) 2.4L MIVEC, DI-D Hi-Power sản sinh công suất tối đa 179 mã lực, mô men xoắn cực đại 430 Nm, Đi kèm là hộp số tự động 6 cấp.
    • Động cơ Diesel 2.4L DI-D Low-Power cho công suất 134 mã lực, mô men xoắn 324 Nm. Hộp số sàn 5 cấp gắn liền với cấu hình này cũng được thay thế bằng hộp số sàn 6 cấp.

    Động cơ Mitsubishi Triton 2021Động cơ Mitsubishi Triton 2021

    Xe có 4 chế độ gài cầu bao gồm: 

    • Chế độ 2H: cầu sau
    • Chế độ 4H: đây là chế độ độc nhất trong phân khúc. Khi kích hoạt chế độ 4H, hệ truyền động 2 cầu và vi sai trung tâm sẽ phân bổ lực đồng đều đến 4 bánh xe. Từ đó, khả năng bám đường sẽ cải thiện đáng kể, tạo sự an toàn khi di chuyển trên đường trơn trượt.
    • Chế độ 4HLC: hai cầu nhanh khóa vi sai trung tâm
    • Chế độ 4LLc : hai cầm chậm khóa vi sai trung tâm

    chế độ gài cầu Mitsubishi Triton 2021Chế độ gài cầu Mitsubishi Triton 2021

    Phiên bản Triton 2021 còn có thêm Hệ thống khóa vi sai cầu sau để tăng cường độ bám đường khi di chuyển trên địa hình gồ ghề.
    với 2 khóa vi sai Triton trở thành chiếc xe bán tải có khả năng off-load tốt nhất phân khúc, khả năng vượt địa hình trên Triton mới còn được tăng cường thêm với nút chọn chế độ địa hình với 4 lựa chọn đa dạng, với mỗi chế độ vận hành máy tính sẽ tinh chỉnh hiệu suất động cơ, độ nhạy chan ga và và độ can thiệp của hệ thống cân bằng điện tử ESC nhằm khiến xe vượt qua mọi địa hình khắc nghiệt, hệ thống treo cũng được cải tiến với các thanh giảm chấn sau lớn hơn chứa nhiều dầu hơn mang lại sự êm ái cho Triton 2021, hệ thống phanh cũng được nâng cấp với đĩa phanh lớn hơn.

    Hệ thống an toàn Mitsubishi Triton 2021:

    • 07 túi khí (bản cũ chỉ có 2 túi khí)
    • Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước-FCM
    • Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường-LCA
    • Hệ thống cảnh báo điểm mù–BSW
    • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn–UMS
    • Hệ thống cảm biến lùi
    • Cảm biến góc trước
    • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau-RCTA
    • Cân bằng điện tử
    • Kiểm soát lực kéo
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc    
    • Chống bó cứng phanh
    • Phân phối lực phanh điện tử
    • Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp
    • Hệ thống khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em

    Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2021

    Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Mitsubishi Triton 2021

     

    4×2 MT

    4×2 AT MIVEC

    4×4 MT MIVEC

    4×2 AT MIVEC Premium

    4×4 AT MIVEC Premium

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    5.305 x 1.815 x 1.775 mm

    5.305 x 1.815 x 1.780 mm

    5.305 x 1.815 x 1.795 mm

    Kích thước thùng xe (DxRxC)

    1.520 x 1.470 x 475 mm

    Khoảng cách hai cầu

    3.000 mm

    Bán kính vòng quay

    5.900 mm

    Khoảng sáng gầm xe

    200

    205

    220

    Số chỗ ngồi

    5

    Động cơ & Vận hành

     

    4×2 MT

    4×2 AT MIVEC

    4×4 MT MIVEC

    4×2 AT MIVEC Premium

    4×4 AT MIVEC Premium

    Động cơ

    2.4L Diesel DI-D

    2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power

    Công suất cực đại

    134 mã lực (136 ps) tại 3500 vòng/phút

    179 mã lực (181 ps) tại 3500 vòng/phút

    Mô-men xoắn cực đại (Nm)

    324 Nm tại 1500-2500 vòng/phút

    430 Nm tại 2500 vòng/phút

    Hộp số

    Số sàn 6 cấp

    Tự động 6 cấp

    Số sàn 6 cấp

    Tự động 6 cấp thể thao (Sport mode)

    Dẫn động

    Cầu sau RWD

    2 cầu Easy Select 4WD

    Cầu sau RWD

    2 cầu Super Select 4WD-II

    Khóa vi sai cầu sau

    Trợ lực lái

    Trợ lực thủy lực

    Hệ thống treo trước/sau

    Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Nhíp lá

    Phanh trước/sau

    Đĩa thông gió 16″ / Tang trống

    Đĩa thông gió 17″ / Tang trống

    Mâm, lốp xe

    245/70R16 + hợp kim 16”

    245/65R17 + hợp kim 17”

    265/60R18 + hợp kim 18″

    Dung tích thùng nhiên liệu

    75 lít

    Loại nhiên liệu

    Dầu Diesel

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

    5,05 – 7,7 L/100km (đường hỗn hợp)

    Ngoại thất

     

    4×2 MT

    4×2 AT MIVEC

    4×4 MT MIVEC

    4×2 AT MIVEC Premium

    4×4 AT MIVEC Premium

    Cụm đèn trước

    Halogen

    LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng

    Đèn LED chiếu sáng ban ngày

    Tự động BẬT/TẮT đèn chiếu sáng

    Đèn pha tự động

    Đèn sương mù

    Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao

    Hệ thống rửa đèn

    Gương chiếu hậu

    Chỉnh điện, mạ crôm

    Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương

    Cảm biến gạt mưa tự động

    Sưởi kính sau

    Bệ bước hông xe & Bệ bước cản sau

    Chắn bùn trước/sau

    Nội thất

     

    4×2 MT

    4×2 AT MIVEC

    4×4 MT MIVEC

    4×2 AT MIVEC Premium

    4×4 AT MIVEC Premium

    Vô lăng và cần số bọc da

    Lẫy sang số trên vô lăng

    Điều khiển âm thanh trên vô lăng

    Hệ thống ga tự động

     

    Chất liệu ghế

    Nỉ

    Nỉ cao cấp

    Da

    Ghế lái

    Chỉnh tay 4 hướng

    Chỉnh tay 6 hướng

    Chỉnh điện 8 hướng

    Tựa tay trung tâm ở hàng ghế sau

    Kính cửa điều khiển điện

    Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính

    Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt

    Điều hòa nhiệt độ

    Chỉnh tay

    Tự động

    Tự động 2 vùng

    Lọc gió điều hòa

    Cửa gió phía sau cho hành khách

    Màn hình hiển thị đa thông tin

    Màn hình cảm ứng 6.75 inch, dạng LCD

    Hệ thống giải trí

    CD/USB/Radio/Bluetooth

    Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth

    Số lượng loa

    4

    6

    Trang bị an toàn

     

    4×2 MT

    4×2 AT MIVEC

    4×4 MT MIVEC

    4×2 AT MIVEC Premium

    4×4 AT MIVEC Premium

    Túi khí phía trước

    Túi khí bên

    Túi khí rèm

    Túi khí đầu gối bảo vệ người lái

    Hệ thống phanh ABS – EBD

    Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

    Cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)

    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

    Hỗ trợ xuống dốc (HDC)

    Hỗ trợ chuyển làn đường (LCA)

    Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

    Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

    Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

    Chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)

    Chế độ chọn địa hình off-road

    Cảm biến lùi

    Cảm biến góc

    Gương chiếu hậu chống chói tự động

    Khóa cửa tự động

    Chìa khóa mã hóa chống trộm

    Chìa khóa thông minh & Nút bấm khởi động

    Mua xe Mitsubishi Triton mới chính hãng ở đâu?

    Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý xe Mitsubishi trên toàn quốc để nhận được những tư vấn chi tiết nhất tại đây:

    Đại lý xe Mitsubishi ở Hà Nội:

    Đại lý xe Mitsubishi ở TP.HCM

    Đại lý xe Mitsubishi ở Đà Nẵng

    Đại lý xe Mitsubishi ở Hải Phòng

    Đại lý xe Mitsubishi ở Cần Thơ

    Đại lý xe Mitsubishi Quảng Ninh

    ** Ngoài ra quý khách cũng có thể tham khảo các đại lý của các tỉnh thành khác trong cả nước tại đây.

    Trên đây Bonbanh đã gửi tới quý khách hàng bảng giá cũng như thông tin về chiếc bản tải Mitsubishi Triton 2021, hy vọng qua bào viết này quý khách sẽ tìm được một chiếc bán tải ưng ý nhất cho mình.

    [NEW] Mitsubishi Triton: Bảng giá xe Triton tháng 11/2021 | tritn – POLLICELEE

    Bạn đang tìm kiếm thông tintại trang web Bonbanh.com – Trang web mua bán ô tô cũ và mới uy tín nhất tại Việt Nam từ năm 2006.Tại Bonbanh.com thông tinvà các mẫu xe mới luôn được cập nhật thường xuyên, đầy đủ và chính xác. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cho mình chiếc xe Mitsubishi Triton cũ đã qua sử dụng hay 1 chiếc xe mới chính hãng ưng ý nhất với giá cả tốt nhất trên thị trường . Nếu bạn có chiếc xecũ đã qua sử dụng và cần bán xe thì Bonbanh.com luôn là sự lựa chọn tốt nhất để bạn có thể rao bán (miễn phí ) chiếc xe ô tô của mình dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả tức thì.

    Giá xe Mitsubishi Triton tháng 11/2021

    Mitsubishi Triton là mẫu xe bán tải được thiết kế hiện đại với đường nét thể thao và thừa hưởng những công nghệ tiên tiến được áp dụng cho những mẫu xe Mitsubishi trên đường đua Paris-Dakar. Nội thất rộng rãi và thanh lịch với những trang thiết bị an toàn như dòng xe du lịch nhưng vẫn có phần thùng chuyên chở hàng hóa, vật dụng tiện ích rộng rãi phía sau. Cũng như các mẫu xe Mitsubishi khác, Triton đạt được tính năng vận hành hàng đầu cùng với sự bền bỉ và tin cậy so với các đối thủ cùng loại.

      Hiện tại, Mitsubishi Triton 2021 đang được phân phối với 7 các phiên bản bao gồm 3 phiên bản cũ và 4 bản mới bổ sung, sau đây Bonbanh xin trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá Mitsubishi Triton cập nhật mới nhất tháng 11/2021.

      Bảng giá xe Mitsubishi Triton tháng 11/2021

      (Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp NVKD hoặc các đại lý trên Bonbanh để nhận được thông tin giá ưu đãi và chương trình khuyến mại)  Giá lăn bánhPhiên bản xeGiá niêm yếtHà NộiHCMTỉnh khácMitsubishi Triton 4×2 MT600607601601Mitsubishi Triton 4×2.AT630641634634Mitsubishi Triton 4×4 MT675706699699Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC730798789789Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium740808799799Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC818893883883Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC Premium865944933933

      Giá xe Mitsubishi Triton 2021 trên đã bao gồm các khoản phí sau:

      • Phí trước bạ áp dụng tại Hà Nội là 7,2%, trong khi các tỉnh khác là 6%
      • Phí đăng kiểm là 340.000 đồng áp dụng trên toàn quốc
      • Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc dành cho xe bán tải là 1.026.300 đồng
      • Phí đường bộ 12 tháng áp dụng cho xe bán tải không kinh doanh 2.160.000 đồng
      • Phí biển số áp dụng cho xe bán tải tại Hà Nội và TPHCM là 500.000 đồng, tỉnh khác là 150.000 đồng

      * Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Mitsubishi

      Giá xe Mitsubishi Triton cũ

      Mitsubishi Triton đã qua sử dụng đang được rao bán với giá tham khảo như sau:

      • Giá xe Mitsubishi Triton 2021: từ 630 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2020: từ 590 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2019: từ 485 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2018: từ 468 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2017: từ 450 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2016: từ 380 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2015: từ 375 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2014: từ 300 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2013: từ 295 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2012: từ 240 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2011: từ 225 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2010: từ 215 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2009: từ 199 triệu đồng
      • Giá xe Mitsubishi Triton 2008: từ 185 triệu đồng

      Giá xe Mitsubishi Triton cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe. 

      Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2021

      Thiết kế Ngoại thất Mitsubishi Triton 2021

      Mitsubishi Triton 2021 vẫn giữ ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield mà chúng ta từng bắt gặp trên chiếc Xpander, mặt trước Mitsubishi Triton tạo thành 1 chữ X lớn do sự liền khối của 2 viền mạ crôm chữ C ở 2 bên với cặp đèn pha, đèn xi nhan báo rẽ và đèn sương mù được đẩy xuống phía dưới. Đèn pha có khả năng tự động bật khi đi vào ban đêm, khi phát hiện xe đối diện đi tới nó có khả năng chuyển từ đèn pha sang đèn cos giúp người ở xe đối diện không bị chói mắt. Ngoài ra nó còn được trang bị tính năng rửa đèn pha, một chức năng mà các đối thủ trong phân khúc có được. Cũng ở phần đầu xe, với việc được trang bị 4 cảm biến sẽ khiến việc lái 1 chiếc bán tải đi trong phố trở nên đơn giản hơn rất nhiều.

      Đầu xe Mitsubishi Triton 2021Đầu xe Mitsubishi Triton 2021

      Ở phần thân xe Triton thể hiện chất nam tính với thiết kế vuông vức tương tự với chiếc pajero sport, vòm bánh xe vuông vức kết hợp với những đường gân chạy dọc thân xe mang lại ngoại hình hiện đại và khỏe khắn cho Triton 2021, thềm bước chân được mạ bạc rất sang trọng và tiện dụng cho hành khách khi bước lên xe.

      Thân xe Mitsubishi Triton 2021Thân xe Mitsubishi Triton 2021

      Bên cạnh đó bộ lazang 6 chấu đơn có kích thước 18inch với hoa văn hình kim cương càng làm cho chiếc xe mạnh mẽ hơn.

      Lazang 18inch Mitsubishi Triton 2021Lazang 18inch Mitsubishi Triton 2021

      Phần đuôi xe cũng được thiết kế vuông vức với cụm đèn hậu dải LED hình dấu hỏi mang đậm chất xe nhà Mitsubishi những chi tiết nhỏ như tay nắm thùng xe mạ crom tích hợp camera lùi và các cảm biến lùi được ẩn trong tấm cản sau là những điểm nhấn cuối ở phần ngoại thất Triton 2021

      Đuôi xe Mitsubishi Triton 2021Đuôi xe Mitsubishi Triton 2021

      Thiết kế Nội thất Mitsubishi Triton 2021

      Bước vào trong khoang lái hành khách sẽ không khỏi hào hứng bởi những nâng cấp đáng kể so với phiên bản tiền nhiệm, vô lăng và cần số của Triton được bọc da, thiết kế Dynamic Shield dạng chiếc khiên tạo cảm giác vững chãi và chắc chắn. Vô lăng được tích hợp nút điều khiển âm thanh điều khiển gạt mưa tự động, đèn pha tự động giúp tăng độ thoải mái cho người lái. Khu vực taplo cũng có những điểm nhấn đáng giá, đáng chú ý là màn hình thông tin giải trí cảm ứng kích thước 6,75inch, màn hình này có độ sáng, độ nhạy tốt hơn các đối thủ bán tải khác, thêm vào đó còn được kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

      Khoang lái Mitsubishi Triton 2021Khoang lái Mitsubishi Triton 2021

      Về không gian trong xe, ghế được thiết kế với kiểu dáng mới dày dặn và ôm người hơn, ghế lái chính điện 8 hướng, hàng ghế thứ 2 được trang bị 3 chỗ ngồi với 3 tựa đầu, ghế giữa tích hợp hộp để cốc kiêm bệ tỳ tay.

      Động cơ Mitsubishi Triton 2021

      • Khối động cơ máy dầu (Diesel) 2.4L MIVEC, DI-D Hi-Power sản sinh công suất tối đa 179 mã lực, mô men xoắn cực đại 430 Nm, Đi kèm là hộp số tự động 6 cấp.
      • Động cơ Diesel 2.4L DI-D Low-Power cho công suất 134 mã lực, mô men xoắn 324 Nm. Hộp số sàn 5 cấp gắn liền với cấu hình này cũng được thay thế bằng hộp số sàn 6 cấp.

      Động cơ Mitsubishi Triton 2021Động cơ Mitsubishi Triton 2021

      Xe có 4 chế độ gài cầu bao gồm: 

      • Chế độ 2H: cầu sau
      • Chế độ 4H: đây là chế độ độc nhất trong phân khúc. Khi kích hoạt chế độ 4H, hệ truyền động 2 cầu và vi sai trung tâm sẽ phân bổ lực đồng đều đến 4 bánh xe. Từ đó, khả năng bám đường sẽ cải thiện đáng kể, tạo sự an toàn khi di chuyển trên đường trơn trượt.
      • Chế độ 4HLC: hai cầu nhanh khóa vi sai trung tâm
      • Chế độ 4LLc : hai cầm chậm khóa vi sai trung tâm

      chế độ gài cầu Mitsubishi Triton 2021Chế độ gài cầu Mitsubishi Triton 2021

      Phiên bản Triton 2021 còn có thêm Hệ thống khóa vi sai cầu sau để tăng cường độ bám đường khi di chuyển trên địa hình gồ ghề.
      với 2 khóa vi sai Triton trở thành chiếc xe bán tải có khả năng off-load tốt nhất phân khúc, khả năng vượt địa hình trên Triton mới còn được tăng cường thêm với nút chọn chế độ địa hình với 4 lựa chọn đa dạng, với mỗi chế độ vận hành máy tính sẽ tinh chỉnh hiệu suất động cơ, độ nhạy chan ga và và độ can thiệp của hệ thống cân bằng điện tử ESC nhằm khiến xe vượt qua mọi địa hình khắc nghiệt, hệ thống treo cũng được cải tiến với các thanh giảm chấn sau lớn hơn chứa nhiều dầu hơn mang lại sự êm ái cho Triton 2021, hệ thống phanh cũng được nâng cấp với đĩa phanh lớn hơn.

      Hệ thống an toàn Mitsubishi Triton 2021:

      • 07 túi khí (bản cũ chỉ có 2 túi khí)
      • Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước-FCM
      • Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường-LCA
      • Hệ thống cảnh báo điểm mù–BSW
      • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn–UMS
      • Hệ thống cảm biến lùi
      • Cảm biến góc trước
      • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau-RCTA
      • Cân bằng điện tử
      • Kiểm soát lực kéo
      • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
      • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc    
      • Chống bó cứng phanh
      • Phân phối lực phanh điện tử
      • Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp
      • Hệ thống khóa cửa trung tâm và khóa an toàn trẻ em

      Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2021

      Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Mitsubishi Triton 2021

       

      4×2 MT

      4×2 AT MIVEC

      4×4 MT MIVEC

      4×2 AT MIVEC Premium

      4×4 AT MIVEC Premium

      Kích thước tổng thể (DxRxC)

      5.305 x 1.815 x 1.775 mm

      5.305 x 1.815 x 1.780 mm

      5.305 x 1.815 x 1.795 mm

      Kích thước thùng xe (DxRxC)

      1.520 x 1.470 x 475 mm

      Khoảng cách hai cầu

      3.000 mm

      Bán kính vòng quay

      5.900 mm

      Khoảng sáng gầm xe

      200

      205

      220

      Số chỗ ngồi

      5

      Động cơ & Vận hành

       

      4×2 MT

      4×2 AT MIVEC

      4×4 MT MIVEC

      4×2 AT MIVEC Premium

      4×4 AT MIVEC Premium

      Động cơ

      2.4L Diesel DI-D

      2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power

      Công suất cực đại

      134 mã lực (136 ps) tại 3500 vòng/phút

      179 mã lực (181 ps) tại 3500 vòng/phút

      Mô-men xoắn cực đại (Nm)

      324 Nm tại 1500-2500 vòng/phút

      430 Nm tại 2500 vòng/phút

      Hộp số

      Số sàn 6 cấp

      Tự động 6 cấp

      Số sàn 6 cấp

      Tự động 6 cấp thể thao (Sport mode)

      Dẫn động

      Cầu sau RWD

      2 cầu Easy Select 4WD

      Cầu sau RWD

      2 cầu Super Select 4WD-II

      Khóa vi sai cầu sau

      Trợ lực lái

      Trợ lực thủy lực

      Hệ thống treo trước/sau

      Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Nhíp lá

      Phanh trước/sau

      Đĩa thông gió 16″ / Tang trống

      Đĩa thông gió 17″ / Tang trống

      Mâm, lốp xe

      245/70R16 + hợp kim 16”

      245/65R17 + hợp kim 17”

      265/60R18 + hợp kim 18″

      Dung tích thùng nhiên liệu

      75 lít

      Loại nhiên liệu

      Dầu Diesel

      Mức tiêu thụ nhiên liệu

      5,05 – 7,7 L/100km (đường hỗn hợp)

      Ngoại thất

       

      4×2 MT

      4×2 AT MIVEC

      4×4 MT MIVEC

      4×2 AT MIVEC Premium

      4×4 AT MIVEC Premium

      Cụm đèn trước

      Halogen

      LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng

      Đèn LED chiếu sáng ban ngày

      Tự động BẬT/TẮT đèn chiếu sáng

      Đèn pha tự động

      Đèn sương mù

      Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao

      Hệ thống rửa đèn

      Gương chiếu hậu

      Chỉnh điện, mạ crôm

      Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương

      Cảm biến gạt mưa tự động

      Sưởi kính sau

      Bệ bước hông xe & Bệ bước cản sau

      Chắn bùn trước/sau

      Nội thất

       

      4×2 MT

      4×2 AT MIVEC

      4×4 MT MIVEC

      4×2 AT MIVEC Premium

      4×4 AT MIVEC Premium

      Vô lăng và cần số bọc da

      Lẫy sang số trên vô lăng

      Điều khiển âm thanh trên vô lăng

      Hệ thống ga tự động

       

      Chất liệu ghế

      Nỉ

      Nỉ cao cấp

      Da

      Ghế lái

      Chỉnh tay 4 hướng

      Chỉnh tay 6 hướng

      Chỉnh điện 8 hướng

      Tựa tay trung tâm ở hàng ghế sau

      Kính cửa điều khiển điện

      Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính

      Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt

      Điều hòa nhiệt độ

      Chỉnh tay

      Tự động

      Tự động 2 vùng

      Lọc gió điều hòa

      Cửa gió phía sau cho hành khách

      Màn hình hiển thị đa thông tin

      Màn hình cảm ứng 6.75 inch, dạng LCD

      Hệ thống giải trí

      CD/USB/Radio/Bluetooth

      Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth

      Số lượng loa

      4

      6

      Trang bị an toàn

       

      4×2 MT

      4×2 AT MIVEC

      4×4 MT MIVEC

      4×2 AT MIVEC Premium

      4×4 AT MIVEC Premium

      Túi khí phía trước

      Túi khí bên

      Túi khí rèm

      Túi khí đầu gối bảo vệ người lái

      Hệ thống phanh ABS – EBD

      Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

      Cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)

      Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

      Hỗ trợ xuống dốc (HDC)

      Hỗ trợ chuyển làn đường (LCA)

      Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

      Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

      Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

      Chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)

      Chế độ chọn địa hình off-road

      Cảm biến lùi

      Cảm biến góc

      Gương chiếu hậu chống chói tự động

      Khóa cửa tự động

      Chìa khóa mã hóa chống trộm

      Chìa khóa thông minh & Nút bấm khởi động

      Mua xe Mitsubishi Triton mới chính hãng ở đâu?

      Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với các đại lý xe Mitsubishi trên toàn quốc để nhận được những tư vấn chi tiết nhất tại đây:

      Đại lý xe Mitsubishi ở Hà Nội:

      Đại lý xe Mitsubishi ở TP.HCM

      Đại lý xe Mitsubishi ở Đà Nẵng

      Đại lý xe Mitsubishi ở Hải Phòng

      Đại lý xe Mitsubishi ở Cần Thơ

      Đại lý xe Mitsubishi Quảng Ninh

      ** Ngoài ra quý khách cũng có thể tham khảo các đại lý của các tỉnh thành khác trong cả nước tại đây.

      Trên đây Bonbanh đã gửi tới quý khách hàng bảng giá cũng như thông tin về chiếc bản tải Mitsubishi Triton 2021, hy vọng qua bào viết này quý khách sẽ tìm được một chiếc bán tải ưng ý nhất cho mình.


      CLAAS TRION 520 – New CLAAS Combine – Agrimasz – CLAAS Dealer


      นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูความรู้เพิ่มเติมที่นี่

      CLAAS TRION 520 - New CLAAS Combine - Agrimasz - CLAAS Dealer

      CLAAS LEXION 6900 [Demo Tour]


      Tamásunk kezei alatt, közel másfél hónapot volt úton az idei gabona szezonban a 6900as bemutatógépünk. Bajától egészen Sárvárig, lábon járta be a Dunántúl keleti valamint északi részét. A kamerák persze mindig nála voltak és forogtak is eleget, ha azt nézzük, hogy több mint 500 GB nyersanyag jött össze. Említésre méltó a közúti útszakasz hossza, mely 1060 kmnél állt meg a bemutató végére. Sok helyszín, sok szép emlék melyet talán sikerül is átadni ebben a kis zenés összeállításban. Jó szórakozást hozzá!
      axiálkft claas lexion6900

      CLAAS LEXION 6900 [Demo Tour]

      Claas Trion 750 TT / Körnermais Ernten – Harvesting Corn 2021


      Körnermais ernten mit einem neuen Claas Trion 750 TT und Claas Corio 1275c Maisvorsatz, den Transport übernimmt ein Claas Axion 960. Viel Spaß beim anschauen.
      Harvesting corn with a new Claas Trion 750 TT and Claas Corio 1275c maize header, the transport is done by a Claas Axion 960. Have fun watching.
      Zbiór kukurydzy nowym hederem do kukurydzy Claas Trion 750 TT i Claas Corio 1275c jest transportowany przez Claas Axion 960. Miłego oglądania wideo.
      Maïs oogsten met een nieuwe Claas Trion 750 TT en Claas Corio 1275c maïsbek, het transport wordt gedaan door een Claas Axion 960. Veel kijkplezier.
      Récolte du maïs avec un nouveau cueilleur à maïs Claas Trion 750 TT et Claas Corio 1275c, le transport est effectué par un Claas Axion 960. Amusezvous bien à regarder.
      Bitte auf 1080p wechseln / Please change to 1080p\r
      Wer meinen Kanal unterstützen möchte, kann dies über diesen Link, vielen DankIf you want to support my channel, you can do so via this link, thank you: https://www.paypal.com/cgibin/webscr?cmd=_sxclick\u0026hosted_button_id=XZP7UCLM2R7MY\r
      \r
      Kommentare die unhöfliche, beleidigende, hasserfüllte, feindliche oder negative Bemerkungen enthalten , werden ausnahmslos gelöscht und in schwerwiegenden Fällen auch Youtube gemeldet!!! \r
      Greets der Kanalbetreiber\r
      Any comments that contain rude, offensive, hateful, hostile or negative comments will be deleted without exception and in serious cases also Youtube reported!!!\r
      Greets the channel operator\r
      \r
      Equipment:\r
      Sony Cybershot DSCRX10 Mark IV Info: Einstellung 100 fps bei 100 mbit/s\r
      Panasonic Lumix DMC FZ 2000EG\r
      Info: Einstellung All Intra\r
      Sony FDR X 3000R Actioncam\r
      Lexar Professional 1800x MicroSDXC UHSII\r
      Rode Videomicro / Richtmikrofon\r
      Verschiedene Filtersystheme \r
      Walimex Pro und Walimex FT 1502 Einbeinstative\r
      Hama Dreibeinstativ

      Claas Trion 750 TT / Körnermais Ernten - Harvesting Corn  2021

      Martini review xe trực tiếp trên livestream cực vui cực vui


      Nếu bạn cần giải đáp thắc mắc về Asphalt 9 hãy liên hệ :
      Fb : https://www.facebook.com/haianhquach2412
      Group Asphalt 9 Việt Nam : https://www.facebook.com/groups/a9vie…

      Martini review xe trực tiếp trên livestream cực vui cực vui

      CLAAS TRION 750


      Végre lehullott a lepel az új CLAAS kombájnról! 2021 nyarára, ugyan TRION márkajelzés nélkül, de három gépet is kaptunk az új típusból, melyeket egész szezon alatt ízlelgettünk, kóstolgattunk, hogy vajon mire is képesek magyarországi viszonylatok közt még ilyen idei, szélsőséges körülmények mellett is. Ez a három típus egy 750es, két rotorral dolgozó HYBRID valamint kettő darab hatládás gép. A pilóták beszámolói alapján pozitívak a tapasztalatok. Videót nyári betakarítás során csak a 750esről sikerült készíteni, de itt az ősz folyamán igyekszünk odaérni a kistesókhoz is. Bővebben itt tudhattok meg többet az új szériáról: https://www.claas.hu/gepek/gepek/kombajn/trion

      CLAAS TRION 750

      นอกจากการดูบทความนี้แล้ว คุณยังสามารถดูข้อมูลที่เป็นประโยชน์อื่นๆ อีกมากมายที่เราให้ไว้ที่นี่: ดูบทความเพิ่มเติมในหมวดหมู่General news

      ขอบคุณมากสำหรับการดูหัวข้อโพสต์ tritn

      Leave a Comment